sinh sản

- đgt (H. sinh: đẻ ra; sản: đẻ) Đẻ ra; Nảy nở ra: Loài ruồi sinh sản rất nhanh.


khả năng của sinh vật sinh ra thế hệ sau giống chúng, đảm bảo cho việc duy trì loài đó. Là tính chất đặc trưng và bắt buộc của mọi cơ thể sống. Phân biệt hai kiểu SS chính: sinh sản vô tính, sinh sản hữu tính. SS hữu tính đặc trưng bằng sự có mặt của quá trình giảm phân, tạo giao tử đơn bội và kết hợp chúng trong thụ tinh cho ra hợp tử lưỡng bội, là tế bào đầu tiên của một sinh vật toàn vẹn, mở đầu cho một cá thể mới, gặp ở hầu hết thực vật có hoa và động vật bậc cao... SS vô tính (sinh dưỡng) xảy ra không có sự phân bào giảm nhiễm và sự thụ tinh mà bằng cách tách đơn giản từng phần cơ thể của bố mẹ hoặc phân chia tế bào như một phần thân, lá, rễ, hành, củ hay sự nảy chồi của thuỷ tức. SS đơn tính là sự phát triển của cơ thể mới do tổ hợp lại các gen không có giảm nhiễm sắc thể và không giảm phân. Có 2 dạng SS đơn tính: SS đơn tính cái là sự phát triển của phôi do nhân tế bào trứng và chất tế bào của nó và con sinh ra mang những tính trạng của mẹ; SS đơn tính đực do nhân của tinh tử không có sự tham gia của nhân tế bào trứng. Trong SS đơn tính đực, các giai đoạn đầu của thụ tinh xảy ra bình thường, các tinh tử lọt vào túi phôi và một số chúng nhập vào chất tế bào trứng, nhân tế bào trứng sẽ thoái hoá. Nhân tinh tử được giữ lại và phân chia trong sinh chất của tế bào trứng. SS đơn tính đực là một dạng của SS vô phối.


hdg.1. Đẻ để duy trì nòi giống. Loài ong sinh sản rất nhanh.
2. Sản xuất. Công cụ sinh sản.
3. Tạo ra. Khả năng sinh sản của một kiểu cấu tạo từ.


sinh sản

sinh sản
  • verb
    • to produce, to reproduce, to genserate, to beget

Lĩnh vực: xây dựng
 generative
  • nhân sinh sản: generative nuclei

  • ám tiêu sinh sản
     productive reef
    bản năng sinh sản
     reproductive instinct
    chu kỳ sinh sản
     genesial cycle
    cơ quan sinh sản
     reproductive organ
    hạt nhiễm sắc sinh sản
     sporetia
    hệ sinh sản
     reproductive system
    khả năng sinh sản
     potentia generandi
    không có khả năng sinh sản
     impotentia generandi
    loạn sinh sản
     dysgenesia
    một loại thuốc có tác động ngăn cản sinh sản vi trùng
     mandelic acid
    rạn sinh sản
     productive reef
    sinh sản đơn tính
     monogenous
    sinh sản đơn tính
     parthenogenesis
    sinh sản lưỡng tính
     amphigenetic
    sinh sản phần tính đực
     andromerogony
    sinh sản toàn cái
     thelytocous
    sinh sản toàn đực
     arrhenogenic
    sinh sản vô tính
     asexual reproduction
    sự cách ly sinh sản
     reproductiveisolation
    sự sinh sản
     generation
    sự sinh sản cùng đặc tính
     homogenesis
    sự sinh sản hữu tính
     gamobium
    sự sinh sản hữu tính
     sexual reproduction
    sự sinh sản nhiều
     uberty
    sự sinh sản nứt rời, liệt sinh
     schizogenesis
    sự xen kẽ thế hệ sinh sản
     metagenesis
    thời kỳ sinh sản
     reproduction period
    thuộc sinh sản
     reproductive
    tình trạng sinh sản ít
     subfertility

     propagate

    hệ số sinh sản (đối với vi sinh vật)
     growth coefficient
    khả năng sinh sản
     reproductiveness
    luật kiểm tra vệ sinh sản phẩm thực phẩm
     food inspection rules
    sinh sản nhanh
     pullulate
    sinh sản nhiều
     productive
    sinh sản nhiều
     prolific
    số sinh sản
     birth rate (birthrate)
    sự sinh sản
     breeding
    sự sinh sản nhanh
     pullulation
    tính không sinh sản
     unproductiveness
    tỷ lệ tái sinh sản
     reproduction rate